Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địch họa


[địch họa]
Enemy-inflictes destruction, enemy-iflited devastation.
Thiên tai địch họa
Natural calamities and enemy-inflited destruction.



Enemy-inflictes destruction, enemy-iflited devastation
Thiên tai địch họa Natural calamities and enemy-inflited destruction


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.