Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địch hậu


[địch hậu]
Enemy rear, rear of the enemy lines.
Hoạt động tính báo ở địch hậu
To engage in intellligence work behind the enemy lines.



Enemy rear, rear of the enemy lines
Hoạt động tính báo ở địch hậu To engage in intellligence work behind the enemy lines


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.