Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đặt vòng


[đặt vòng]
(y học) to put in a coil
Nhờ bác sĩ đặt vòng
To have a coil put in



(y học) Set a coil (an ultra-uterine device) (for preventing conception)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.