Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đặt cọc


[đặt cọc]
to pay a deposit; to deposit
Đặt cọc 300 quan mua ti vi màu
To leave 300 francs as a deposit on a colour television; to leave a deposit of 300 francs on a colour television; to leave a 300-franc deposit on a colour television



cũng nói đặt tiền Advance security money


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.