Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đất liền



noun
mainland; continent

[đất liền]
continent; mainland
Đặt chân lên đất liền
To set foot on land
Sống ở đất liền
To live on the mainland
Một đất nước mà chung quanh toàn là đất liền
A landlocked country



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.