Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đơn thuốc


[đơn thuốc]
(a doctor's) prescription
Kê đơn thuốc cho ai
To write out a prescription for somebody



Prescription (of a physician)
Kê đơn thuốc cho ai To make out a prescription for someone
Directions for use
Mỗi hộp thuốc đều có đơn thuốc kèm theo Each box of medicine had directions for use with it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.