Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đàn đúm


[đàn đúm]
(đàn đúm với nhau) to flock together; to gang together (for gambling, drinking...)
Đừng nên đàn đúm với những kẻ bất lương!
Don't gang up with malefactors!
Nó chẳng khoái đàn đúm
He doesn't enjoy company; He doesn't enjoy being with people



Gang up (for gambling, dringking...)
Đánh đàn đánh đúm To gang in small groups and gamble


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.