Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ôm



verb
to embrace; to hug; to take in one's arms
ôm đầu to take one's head in one's hands. nurse; nurture
ôm một giấc mộng to lớn to nurture a great dream. to take on;
ôm nhiều việc quá to take on too many jobs

[ôm]
động từ.
to embrace; to hug; to take in one's arms; take/clasp/fold in one's arms; put one's arms (round)
ôm đầu
to take one's head in one's hands.
nurse; nurture.
ôm một giấc mộng to lớn
to nurture a great dream.
to take on;
ôm nhiều việc quá
to take on too many jobs.
ôm rơm nặng bụng
to ask for trouble



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.