Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ép



verb
to force; to conpel
ép ai làm việc gì To force someone to do something to press; to extract by pressing
ép quả chanh To press a lemon

[ép]
to compel; to force somebody to do something; to force somebody into doing something; to pressure somebody to do something; to pressure somebody into doing something
Chúng tôi không muốn ép ai cả
We don't want to force anybody
Nàng bị ép lấy chồng năm 18 tuổi
She was forced into marriage when she was 18
Cô ta đến đây là do bố mẹ ép
She came here under pressure from her parents
Không thích thì khỏi đến, chẳng ai ép cả
There's no pressure, don't come if you don't want to
to press; to squeeze
ép quả chanh
To press a lemon



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.