Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ánh sáng



noun
Light
ánh sáng ban ngày daylight
chỗ sáng và chỗ tối light and shade
dưới ánh sáng của chân lý in the light of truth
ánh sáng của khoa học hiện đại the light of the modern science
ánh sáng lung linh của một ngọn nến the flickering light of a candle
đứng che ánh sáng khiến ai không thấy rõ to stand in someone's light
tôi mong rằng những việc làm ám muội của ông ta sẽ được đưa ra ánh sáng

[ánh sáng]
light
ánh sáng ban ngày
Daylight
ánh sáng điện / nhân tạo
Electric/artificial light
Dưới ánh sáng chân lý
In the light of truth
Dưới ánh sáng của chủ nghĩa Mác-Lênin
In the light of Marxism-Leninism
ánh sáng của khoa học hiện đại
The light of the modern science
ánh sáng lung linh của một ngọn nến
The flickering light of a candle
Không cho ánh sáng đi qua
Impervious to light
Đứng che ánh sáng khiến ai không thấy rõ
To block somebody's view; To stand in someone's light
Tôi mong rằng những việc làm ám muội của ông ta sẽ được đưa ra ánh sáng
I hope that his shady deeds will be brought to light/will come to light
ánh sáng chói chang
Brilliant light



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.