Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ám sát



verb
To assassinate
bị ám sát hụt to escape being assassinated (assassination)

[ám sát]
to murder; to assassinate
Bị ám sát hụt
To escape assassination; to escape being assassinated
Các tổng thống Mỹ chết vì bị ám sát: Abraham Lincoln, James Garfield, William McKinley John F. Kennedy
US Presidents who were assassinated: Abraham Lincoln, James Garfield, William McKinley and John F. Kennedy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.