Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ách



noun
Yoke
đặt ách lên con trâu, lồng con trâu vào ách to put a yoke on a buffalo
ách thực dân the colonialist yoke
verb
To come to a standstill, to be at a standstill
công việc ách lại business is at a standstill
To stop
ách ai lại hỏi giấy tờ to stop somebody and check his papers
adj
Having a bloated (blown up) stomach, feeling bloated (blown up)
uống bia ách cả bụng to feel bloated because of drinking too much beer

[ách]
yoke
Đặt ách lên con trâu, lồng con trâu vào ách
To put a yoke on a buffalo
ách thống trị
Ruling yoke
ách nô lệ
The yoke of slavery
ách giữa đàng quàng vào cổ
To put one's neck into the noose
ách thực dân
The colonialist yoke
to come to a standstill; to be at a standstill
Công việc ách lại vì thiếu vốn
The business is at a standstill for want of fund
to stop; to halt
ách ai lại hỏi giấy tờ
To stop somebody and check his papers
having a bloated stomach; feeling bloated; having a disagreeable feeling
Uống bia ách cả bụng
To feel bloated because of drinking too much beer
Tức anh ách
To be filled with anger



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.