Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ác cảm



noun
Antipathy, aversion, enmity, bad blood, ill feeling
có ác cảm với người nào To have an enmity against someone, to be antipathetic to someone
hai người con dâu ấy có rất nhiều ác cảm với nhau there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

[ác cảm]
dislike; aversion; antipathy
Có ác cảm với ai
To feel/have antipathy for somebody; To feel/have an aversion to somebody; To be antipathetic to somebody
Làm cho người khác có ác cảm với mình
To get oneself disliked
Thiện cảm và ác cảm
Likes and dislikes
Hai người con dâu ấy có ác cảm nặng nề với nhau
There is a lot of bad blood between those two daughters-in-law



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.