Chuyển bộ gõ


Vietnamese - Vietnamese Dictionary

Hiển thị từ 1 đến 120 trong 1538 kết quả được tìm thấy với từ khóa: k^
Ka Beo ka ki ka li ka-ki
ka-li Kađai Kađai (tiếng) Kan-tua
kè kè kè nhè kèm
kèm cặp kèm nhèm kèn kèn đôi
kèn bầu kèn cựa kèn hát kèn kẹt
kèn loa kèn trống kèo kèo (tiếng cổ)
kèo cò kèo kẹo kèo nèo
ké né kéc kém kém cạnh
kém cỏi kém mắt kém tai kém vế
kén kén chọn Kén ngựa kéo
kéo bè kéo bộ kéo cánh kéo co
kéo cưa kéo dài kéo lê kép
kép hát két kĩu cà kĩu kịt kĩu kịt
kê đơn kê cứu kê khai
Kê Khang Kê Thiệu kên kên kênh
kênh kiệu kêu kêu ca kêu cầu
kêu cứu kêu gào kêu gọi kêu la
kêu nài kêu oan kêu van kêu vang
kêu xin kì kèo
kìa kìm kìm chín kìm hãm
kìm kẹp kìm sống kìn kìn kìn kịt
kình kình địch kình kịch kình ngạc
kình ngạc Hai giống cá to, dữ, thường được dùng để chỉ những tay kiệt hiệt trong đám giặc giã kình nghê kình ngư
kí lô kích kích động kích bác
kích thích kích thích tố kích thước kín
kín đáo kín mít kín miệng kín tiếng
kính Kính Đức kính ái kính bẩm
kính cẩn kính cận kính cố kính chúc
kính chuộng kính dưỡng mục kính hiển vi kính lão
kính lúp kính mến kính mộ kính nể

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.