Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
's




s
[s, z]
(viết tắt) của is, has, us, does
(thông tục) (như) is
it 's raining
trời mưa
what 's the matter?
cái gì đấy?
she 's gone
cô ta đã đi khỏi
(thông tục) (như) has
he 's done it
anh ấy đã làm việc đó rồi
(thông tục) (như) us
let 's go
nào chúng ta đi thôi
(thông tục) (như) does
what 's he say about it?
ý kiến của anh ấy về việc đó như thế nào?



(viết tắt) của is, has, us, does
(thông tục) (như) is
it 's raining trời mưa
what 's the matter? cái gì đấy?
she 's gone cô ta đã đi khỏi
(thông tục) (như) has
he 's done it anh ấy đã làm việc đó rồi
(thông tục) (như) us
let 's go
nào chúng ta đi thôi
(thông tục) (như) does
what 's he say about it? ý kiến của anh ấy về việc đó như thế nào?


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.