Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
xanthoma


noun
a skin problem marked by the development (on the eyelids and neck and back) of irregular yellow nodules;
sometimes attributable to disturbances of cholesterol metabolism
Hypernyms:
skin disease, disease of the skin, skin disorder
Hyponyms:
xanthelasma, xanthoma disseminatum, xanthomatosis, xanthoma multiplex, cholesterosis cutis,
lipid granulomatosis, lipoid granulomatosis


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.