Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Trevelyan


noun
1. English historian and son of Sir George Otto Trevelyan whose works include a social history of England and a biography of Garibaldi (1876-1962)
Syn:
George Macaulay Trevelyan
Instance Hypernyms:
historian, historiographer
2. English historian who wrote a history of the American revolution and a biography of his uncle Lord Macaulay (1838-1928)
Syn:
George Otto Trevelyan, Sir George Otto Trevelyan
Instance Hypernyms:
historian, historiographer


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.