Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thoáng


động từ
rush/scud past
shoot/sweep past
tính từ
airy, ventilated, well-aired
rapidly, swiftly, fast, briefly
fly (by, past, throught), pass rapidly
một thoáng hài hước trong lời nói của anh ấy
there was a shde of irony in his words
đôi mắt nàng thoáng buồn
her eyes were briefly sad
chúng ta đi ra ngoài cho thoáng cái đi
Let's go out for a breath of air



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.