Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
thiếu


 不够 <表示在数量上或程度上比所要求的差些。>
 不足 <不充足; 不满(指数目)。>
 残缺; 残 <缺少一部分; 不完整。>
 差 <缺欠。>
 còn thiếu một người.
 还差 一个人。 潮 <成色低劣。>
 vàng thiếu tuổi.
 潮金。
 短; 短欠 <欠; 欠缺。>
 thiếu cân thiếu lạng; cân non.
 缺斤短两。
 những người khác đều đến cả, chỉ thiếu một mình anh ấy.
 别人都来了, 就短他一个人了。
 thiếu anh ba đồng
 短你三块钱。
 khoản tiền thiếu 200. 000 đồng.
 款项短欠二十万元。
 thiếu kinh phí
 经费短缺。
 thiếu nhân công
 人手短缺。
 vật bảo tồn, không thể thiếu một cái.
 保存的东西, 一件也不短少。 短少 <缺少(多指少于定额)。>
 乏; 短缺 <缺乏; 不足。>
 thiếu hụt; không đầy đủ
 贫乏。
 không thiếu người như thế
 不乏其人。 该 <欠。>
 tôi thiếu anh ấy hai đồng.
 我该他两块钱。
 该欠 <借别人的财物没有还; 短欠。>
 空缺 <泛指事物中空着的或缺少的部 分。>
 亏 <欠缺。>
 thiếu máu.
 血亏。
 亏短 <数量不足; 缺少。>
 trương mục thiếu mất 1000 đồng。
 账上亏短1000元。
 匱; 匱缺 <缺乏。>
 thiếu hụt.
 匱乏。
 thiếu máy móc.
 器材匱缺。
 thiếu nguồn năng lượng
 能源匱缺。 落 <遗漏。>
 缺 <该到而未到。>
 离; 欠缺; 欠; 缺; 缺乏; 穷匮; 缺少; 阙如 <(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。>
 phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
 发展工业离不了钢铁。
 còn thiếu kinh nghiệm, nhưng rất nhiệt tình.
 经验还欠缺, 但是热情很高。
 thiếu người.
 缺人。
 thiếu tài liệu.
 缺材料。
 mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
 庄稼缺肥缺水就长不好。
 thiếu tài liệu.
 材料缺乏。
 thiếu kinh nghiệm.
 缺乏经验。
 thiếu linh kiện.
 缺少零件。
 thiếu mưa.
 缺少雨水。
 少 <不够原有或应有的数目; 缺少(跟'多'相对)。>
 争 <差(chà); 欠缺。>
 tổng số còn thiếu bao nhiêu?
 总数还争多少?
 绌 <不够; 不足。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.