Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tarantula





danh từ
nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới



tarantula


tarantula

A tarantula is a large, hairy spider.

[tə'ræntjulə]
danh từ
nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.