Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rục rịch



verb
to get ready
chúng nó rục rịch lên đường They get ready to start

[rục rịch]
động từ
get ready; prepare (for, to), get/make ready (for, to), be ahead, be about to take place
chúng nó rục rịch lên đường
They get ready to start



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.