Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quan tâm


[quan tâm]
to care about something; to be interested in somebody/something; to take interest in somebody/something
Những đề tài mà ai cũng quan tâm
Topics of universal interest
Quan tâm đến chính trị / thời sự
To be interested in politics/current affairs
Một quyển sách dành cho tất cả những ai quan tâm đến môi trường
A book for all those who care about the environment
Quá quan tâm đến ai / cái gì
To show excessive interest in somebody/something
Làm bộ quan tâm đến điều gì
To pay lip service to something



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.