Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
qualified




tính từ
đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện
hạn chế, dè dặt



qualified
['kwɔlifaid]
tính từ
đủ tư cách; đủ khả năng; đủ điều kiện
a qualified doctor
một bác sĩ có đủ trình độ chuyên môn
he's well qualified for this dangerous mission
ông ta đủ tư cách để thực hiện nhiệm vụ nguy hiểm này
hạn chế; dè dặt
to give the scheme only qualified approval
chỉ tán thành kế hoạch một cách dè dặt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.