Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pressure



/'preʃə/

danh từ

sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất

    atmospheric pressure áp suất quyển khí

    low pressure áp suất thấp

    under the pressure of public opinion dưới sức ép của dư luận quần chúng

    to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai

sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách

    financial pressure tài chính quẩn bách

sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp

    write hastily and under pressure viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã

(điện học) ứng suất

!high pressure

áp suất cao

(nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức

    to work at high pressure làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pressure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.