Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhoáng


[nhoáng]
Cũng như nháng
Flash.
Chớp nhoáng
There was a flash of lightning.
Nhoáng một cái biến đâu mất
To vanish in a flash.
shiny, glossy; (colloq.) showy, glittering; sparkling
in a jiffy



Flash
Chớp nhoáng There was a flash of lightning
Nhoáng một cái biến đâu mất To vanish in a flash


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.