Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhịp điệu


[nhịp điệu]
Rhythm, measure
Nhịp điệu khoan thai
A larghetto rhythm.
như nhịp độ.
Thể dục nhịp điệu
Eurythmics.



Rhythm
Nhịp điệu khoan thai A larghetto rhythm
Thể dục nhịp điệu Eurythmics#Syn
như nhịp_độ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.