Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nguyên liệu


[nguyên liệu]
raw materials
Đất nước chúng tôi rất cần nguyên liệu / hàng tiêu dùng
Consumer goods/raw materials are very much in demand in our country



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.