Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
ngay ngắn


 板正; 整齐; 平整; 端正; 恭正 <物体不歪斜; 物体各部分保持应有的平衡状态。>
 tập vở đóng rất ngay ngắn
 本子装订得板板正正的。
 anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn
 他拿出一件叠得很板正的衣服。
 chữ viết ngay ngắn
 字写得端端正正。
 板正 <(态度、神情等)庄重认真。>
 端丽 <端正秀丽。>
 chữ viết ngay ngắn rất đẹp
 字体端丽。
 方正; 方方正正 <成正方形, 不偏不歪。>
 chữ viết ngay ngắn.
 字写得很方正。
 工整 <细致整齐; 不潦草。>
 chữ viết rất ngay ngắn.
 字写得工整极了。 井 <形容整齐。>
 ngay ngắn; phẳng phiu.
 井然。
 井然 <形容整齐的样子。>
 trật tự ngay ngắn.
 秩序井然。
 điều chỉnh cho ngay ngắn.
 条理井然。 平正 <不歪斜。>
 齐; 整饬; 整齐; 规则 <(在形状、结构或分布上)合乎一定的方式。>
 hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
 队伍排得很齐。
 dưới chân núi có một dãy nhà ngói ngay ngắn.
 山下有一排整齐的瓦房。 危 <端正。>
 ngồi ngay ngắn nghiêm trang
 正襟危坐。
 俨然 <形容齐整。>
 整饬; 整齐; 规则 <(在形状、结构或分布上)合乎一定的方式; 整齐。>
 正 <垂直或符合标准方向(跟'歪'相对)。>
 bức tranh này treo rất ngay ngắn.
 这幅画挂得不正。
 sửa chiếc mũ cho ngay ngắn.
 正一正帽子。
 规矩 <(行为)端正老实; 合乎标准或常理。>
 chữ viết ngay ngắn.
 字写得很规矩。
 dòng chảy của con sông này vốn không được ngay ngắn cho lắm.
 这条河流的水道原来很不规则。 规整; 规正 <合乎一定的规格; 规矩整齐。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.