Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
muss


/mʌs/

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn

ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ( up)

làm rối, lục tung, bày bừa

    to muss up one's hair làm rối tóc, làm bù đầu

làm bẩn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "muss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.