Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - New English Vietnamese Dictionary
meal



m\meal


meal

Breakfast, lunch, and dinner are meals.

[mi:l]
danh từ
 bột xay thô
 bữa ăn
 a family meal
 một bữa ăn gia đình
 to eat a big/square meal
 ăn một bữa thịnh soạn
 to take a meal; to eat one's meal
 ăn cơm; dùng bữa
 thức ăn trong bữa ăn; món
 a meal of fish and chips
 món cá và khoai tây rán
 to make a meal of something
 chú ý, nỗ lực làm cái gì nhiều hơn là nó xứng đáng hoặc cần có
 She always makes such a meal of it - I could do it in half the time
 Cô ta bao giờ cũng phí sức vào việc đó - tôi chỉ cần nửa thời gian như thế là đã làm xong


Related search result for "meal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.