Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
marrow



/'mærou/

danh từ

(tiếng địa phương) bạn nối khố

bạn trăm năm

hình ảnh giống như hệt

danh từ

tuỷ

    to be frozen to the marrow rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương

(nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ

    the pith and marrow of a statement phần chính của bản tuyên bố

(nghĩa bóng) sức mạnh; lực; nghị lực

(thực vật học) bí ngô ((cũng) vegetable marrow)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "marrow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.