Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mắt kính


[mắt kính]
glasses; eyeglasses; spectacles; specs
Một cặp mắt kính
A pair of glasses/spectacles
Ông không mang mắt kính thì có vẻ hay hơn
You look better without your glasses
Tôi không mang mắt kính thì coi như mù
I'm blind without my glasses
Chẳng biết tôi để mắt kính đâu rồi
I don't know where I put my glasses
Nghề làm mắt kính
Spectacle industry/trade
Người làm mắt kính
Spectacle manufacturer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.