Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
máy tính


d. 1 Máy thực hiện tự động các phép tính. 2 Máy tính điện tử (nói tắt).



[máy tính]
calculator
Máy tính điện tử
Electronic calculator
Thời ấy chưa có máy tính bỏ túi
Pocket calculators weren't available then
computer
Hệ máy tính mới nhất
The latest computer system
Công việc thiết kế có sự trợ giúp của máy tính
Computer-aided design
Sự nối mạng máy tính
Computer-to-computer connection
Người sử dụng máy tính
Computerist
Nhà sản xuất / cung cấp máy tính
Computer manufacturer/supplier
Tội phạm về máy tính
Computer crime
Computer criminal



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.