Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lủn


[lủn]
Short.
Cụt lủn
Short-spoken, curt.
Câu trả lời cụt lủn
A curt answer
thun lủn (láy,ý tăng).



Short
Cụt lủn Short-spoken, curt
Câu trả lời cụt lủn A curt answer
thun lủn (láy,ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.