Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
lẫn


 伴生 <(次要的)伴随着主要的一起存在。>
 Ti-tan, Crôm, Cô-ban... thường có lẫn trong quặng sắt
 钛、铬、钴等常与铁矿伴生。 厕 <夹杂在里面; 参与。>
 串 <错误地连接。>
 夹 <夹杂; 搀杂。>
 lẫn vào giữa đám đông.
 夹在人群里。
 tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.
 风声夹着雨声。
 杂乱; 混同; 错乱。
 互相 <副词, 表示彼此同样对待的关系。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.