Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
冠詞


冠詞 quan từ, quán từ
  1. Tiếng đứng trước một danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là mạo từ (article). Có hai loại: định quan từ (như chữ the trong Anh ngữ) và bất định quan từ (như chữ a trong Anh ngữ).




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.