Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
misstep


noun
an unintentional but embarrassing blunder
- he recited the whole poem without a single trip
- he arranged his robes to avoid a trip-up later
- confusion caused his unfortunate misstep
Syn:
trip, trip-up, stumble
Derivationally related forms:
stumble (for: stumble), trip up (for: trip-up)
Hypernyms:
blunder, blooper, bloomer, bungle, pratfall,
foul-up, fuckup, flub, botch, boner, boo-boo


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.