Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lamb



/læm/

danh từ

cừu con; cừu non

thịt cừu non

người ngây thơ; người yếu đuối

em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)

!as well be hanged for a sheep as for a lamb

đã trót thì phải trét

!a fox (wolf) in lamb's skin

cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa

!The Lamb (of God)

Chúa Giê-xu

!like a lamb

hiền lành ngoan ngoãn

động từ

đẻ con (cừu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lamb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.