Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
bauxite


noun
a clay-like mineral;
the chief ore of aluminum;
composed of aluminum oxides and aluminum hydroxides;
used as an abrasive and catalyst
Derivationally related forms:
bauxitic
Hypernyms:
mineral
Substance Meronyms:
aluminum, aluminium, Al, atomic number 13, gallium,
Ga, atomic number 31, gibbsite

Related search result for "bauxite"
  • Words pronounced/spelled similarly to "bauxite"
    baste bauxite

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.