Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Damascus


noun
an ancient city (widely regarded as the world's oldest) and present capital and largest city of Syria;
according to the New Testament, the Apostle Paul (then known as Saul) underwent a dramatic conversion on the road to Damascus (Freq. 1)
Syn:
Dimash, capital of Syria
Instance Hypernyms:
national capital
Part Holonyms:
Syria, Syrian Arab Republic
Member Meronyms:
Damascene


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.