Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
turmeric



noun
1. widely cultivated tropical plant of India having yellow flowers and a large aromatic deep yellow rhizome;
source of a condiment and a yellow dye
Syn:
Curcuma longa, Curcuma domestica
Hypernyms:
herb, herbaceous plant
Member Holonyms:
Curcuma, genus Curcuma
2. ground dried rhizome of the turmeric plant used as seasoning
Hypernyms:
flavorer, flavourer, flavoring, flavouring, seasoner, seasoning
Part Holonyms:
Curcuma longa, Curcuma domestica

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "turmeric"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.