Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
sill



noun
1. structural member consisting of a continuous horizontal timber forming the lowest member of a framework or supporting structure (Freq. 2)
Hypernyms:
structural member
Hyponyms:
doorsill, doorstep, threshold, windowsill
2. (geology) a flat (usually horizontal) mass of igneous rock between two layers of older sedimentary rock
Topics:
geology
Hypernyms:
rock, stone

Related search result for "sill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.