Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
ingrained


adjective
(used especially of ideas or principles) deeply rooted;
firmly fixed or held
- deep-rooted prejudice
- deep-seated differences of opinion
- implanted convictions
- ingrained habits of a lifetime
- a deeply planted need
Syn:
deep-rooted, deep-seated, implanted, planted
Similar to:
established, constituted

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.