Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Hyssopus officinalis


noun
a European mint with aromatic and pungent leaves used in perfumery and as a seasoning in cookery;
often cultivated as a remedy for bruises;
yields hyssop oil
Syn:
hyssop
Hypernyms:
herb, herbaceous plant
Member Holonyms:
Hyssopus, genus Hyssopus
Part Meronyms:
hyssop


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.