Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hệ



noun
branch, system

[hệ]
network; system
Hệ đếm
Numeral system; number system
CDMA 2000 là một hệ vô tuyến kỹ thuật số được nâng cấp, có tốc độ truyền là 144 Kbps
CDMA 2000 is an upgraded digital wireless network at a transmission speed of 144Kbps



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.