Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
girl



/gə:l/

danh từ

con gái

cô gái giúp việc (trong gia đình)

(thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl)

!the girls

bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà

!girl guides

nữ hướng đạo

!my old girl

(thân mật) nhà tôi, bu n


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "girl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.