Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giàu nghèo


[giàu nghèo]
wealth and poverty
Hố ngăn cách giàu nghèo; Sự phân hoá giàu nghèo
Gap/gulf between the rich and the poor
Không phân biệt giàu nghèo
To be no respecter of persons



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.