Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
gangrène


[gangrène]
danh từ giống cái
sự thối hoại, hoại thư
Gangrène humide
thối hoại ướt, hoại thư ướt
(nghĩa bóng) cái làm hư hỏng, cái làm bại hoại
Gangrène de l'âme
cái làm bại hoại tâm hồn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.