Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary

extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree (Freq. 17)
- an enormous boulder
- enormous expenses
- tremendous sweeping plains
- "a tremendous fact in human experience; that a whole civilization should be dependent on technology"- Walter Lippman
- a plane took off with a tremendous noise
Similar to:
large, big
Derivationally related forms:
enormousness, enormity

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.