Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
do it yourself




do+it+yourself
viết tắt là DIY
hoạt động tự làm, sửa chữa hoặc trang trí các đồ vật (mà không dùng thợ chuyên nghiệp)
she's very keen on do it yourself
cô ta rất khéo tay trong các việc tự làm
a do-it-yourself shop
cửa hàng bán dụng cụ để tự sửa chữa tại nhà



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.